выстрелить
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Động từ [sửa]
выстрелить Thể chưa hoàn thành
- Bắn, bắn súng, nổ súng; (об оружии) bắn.
- выстрелить из ружья — bắn súng
- выстрелить в кого-л. — bắn ai
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)