головка

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

головка gc

  1. (Cái) Đầu nhỏ.
  2. (гвоздя, винта и т. п. ) đầu.
    головка снаряда — đầu đạn
    головка бура — mũi khoan
  3. (thông tục) (руководители) [bọn] đầu sỏ, chóp bu.
    мн.:головки — (обуви) mũi
  4. (лука, чеснока) củ.
    маковая головка — quả cây a phiến

Tham khảo[sửa]