горло

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

горло gt

  1. Họng, cổ họng; (глотка) hầu, yết hầu; (гортань) thanh quản.
    у него болит горло — anh ấy đau họng
  2. (горлышко) cổ, miệng.
  3. (залива) cửa biển hẹp.
    дыхательное горлоанат. — khí quản
    по горло — rất nhiều
    быть сытым по горлоа) — (очень сыт) — no quá, no đến tận cổ; б) — (вполне, с избытком) — chán quá, ngấy đến mang tai, chán như cơm nếp nát
    кричать во всё горло — kêu rất to, thét vỡ họng
    пристать к кому-л. с ножом к горлоу — bám ai như đỉa đói
    стать поперёк горлоа кому-л. — làm ai chán phè
    промочить горло — uống một ít rượu
    взять, схватить за горло кого-л. — bắt ép ai phải làm gì

Tham khảo[sửa]