гражданство
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
гражданство gt
- Quốc tịch.
- получить права гражданства — а) — được vào quốc tịch; б) перен. — được mọi người thừa nhận
- советское гражданство — quốc tịch Liên-xô
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)