гроза
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga[sửa]
Chuyển tự[sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ[sửa]
гроза gc
- [Cơn] dông, giông, dông tố, giông tố; (перен. тж.) phong ba, bão táp.
- (опасность) Nguy cơ, [sự] nguy hiểm.
- (что-л. устрашающее) [Sự, điều, nỗi] khủng khiếp, kinh khủng.
- (о человеке) Kẻ hung bạo.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)