грудной

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

грудной

  1. (Thuộc về) Ngực, .
    грудная клеткаанат. — lồng ngực
    грудная железаанат. — tuyến vú
  2.  :
    грудной младенец — con mọn, đứa bé còn bú
    грудной голос — giọng ngực
    грудная жабамед. уст. — [bệnh] đau thắt ngực

Tham khảo[sửa]