двигатель
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
двигатель gđ
- (Cái) Động cơ, môtơ, mô-tơ, máy nổ.
- двигатель внутреннего сгорания — động cơ đốt trong
- ракетный двигатель — động cơ tên lửa
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)