двигать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

двигать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: двинуть) , 6a)

  1. (В) (перемещать) dịch, xê dịch, chuyển dịch, xê xích.
    двигать мебель — xê dịch (chuyển dịch) bàn ghế
    двигать войска — điều (chuyển) quân
  2. (Т) (шевелить) cử động, động đậy.
    двигать рукой — cử động tay
  3. (В) перен. (развивать) phát triển, thúc đẩy.
    двигать вперёд науку — phát triển khoa học
    перен. — (подуждать кого-л.) — thúc đẩy, xui khiến
    им движет чувство жалости — lòng thương hại xui khiến anh ấy

Tham khảo[sửa]