дворец
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
дворец gđ
- Cung điện, cung đình, lâu đài, cung, điện.
- императорский дворец — hoàng cung
- :
- дворец культуры — cung văn hóa
- дворец пионеров — cung thiếu niên
- дворец спорта — cung thể thao
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)