деление

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

деление gt

  1. (Sự) Phân chia, chia, phân.
    деление общества на классы — [sự] phân chia xã hội thành giai cấp
    клеточное делениебиол. — [sự] phân chia tế bào
    ядерное делениефиз. — [sự] phân hạch
    мат — [phép] chia
    деление на три — sự chia [cho] ba
  2. (на шкале) vạch, độ chia, độ khắc, khoảng chia, vạch chia.
    ртуть в термометре поднялась на одно деление — [thủy ngân trong] hàn thử biểu lên một vạch
    наносить делениея — chia độ, chia khoảng

Tham khảo[sửa]