деятельность
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga[sửa]
Chuyển tự[sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ[sửa]
деятельность gc
- (Sự) Họat động, công tác; (профессия) nghề nghiệp.
- общественная деятельность — hoạt động xã hội
- врачебная деятельность — nghề thầy thuốc
- просоюзная деятельность — hoạt động nghiệp đoàn, công tác công đoàn
- (каких-л. органов; сил природы) [sự] hoạt động, tác dụng.
- деятельность сердца — [sự] hoạt động của tim
- деятельность ветра и воды — tác dụng của gió và nước
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)