дилемма

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

дилемма gc

  1. (лог.) [phép] lưỡng đao luận, song đề.
  2. (затруднительное положение) tình trạng lương nan, tình thế khó xử.

Tham khảo[sửa]