доказательство
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
доказательство gt
- Bằng chứng, bằng cớ, chứng cứ, chứng cớ, chứng, bằng.
- в виде доказательства — để làm bằng chứng (chứng, bằng)
- в доказательство — để chứng minh
- приводить доказательства — đưa bằng chứng, dẫn chứng
- служить доказательствоом чего-л. — làm (là) chứng cứ của cái gì
- яркое доказательство чего-л. — bằng chứng rõ rệt của cái gì
- лог., мат. — [sự] chứng minh
- доказательство теоремы — [sự] chứng minh định lý
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)