долг

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-3c

долг

  1. тк. ед. — (обязанность) nghĩa vụ, bổn phận, nhiệm vụ, nợ
    долг перед Родиной — nghĩa vụ (bổn phận, nhiệm vụ) đối với Tổ quốc, nợ nước
    по долгу службы — vì nhiệm vụ
  2. (взятое взаймы) [món, khoản] nợ.
    наделать долгов — mắc nợ, lâm vào cảnh nợ nần
    обременённый долгами — nợ đìa, nợ như chúa Chổm
    давать в долг — cho vay, cho mượn
  3. .
    быть в долгу перед кем-л., у кого-л. — chịu (mang) ơn ai
    не остаться в долгу перед кем-л. — trả đũa, trả miếng ai
    отдать последний долг кому-л. — viếng ai, đi đưa tang ai
    первым долгом — trước tiên, trước hết
    долг платежом красенпогов. — = ơn đền ơn, oán trả oán; ăn miếng trả miếng

Tham khảo[sửa]