должно

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Định nghĩa[sửa]

должно в знач. сказ. безл. уст.

  1. Phải, cần phải, cần, nên.
    так не должно поступать — không nên làm như vậy
    работать, как должно — làm ra làm, làm ra trò

Tham khảo[sửa]