должный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

должный

  1. Đích đáng, thích đáng, thỏa đáng, xứng đáng; (необходимый) cần thiết.
    должным образом — [một cách] đích đáng, thích đáng, xứng đáng
    относиться к чему-л. с должным вниманием — chú ý đúng mức đến cái gì
    понести должное наказание — bị trừng phạt đích đáng
    на должныйой высоте — ở mức độ cần thiết
    в знач. сущ. с.должное — :
    как должное — như việc dĩ nhiên
    воздавать кому-л. должное — đánh giá ai một cách xứng đáng, đánh giá đúng ai

Tham khảo[sửa]