драка

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

драка gc

  1. (Sự, cuộc) Đánh nhau, đánh lộn, ẩu đả, đấu ẩu.

Tham khảo[sửa]