дурак
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
дурак gđ
- (thông tục) Thằng ngu, kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn, kẻ đần độn; бран. — đồ ngu, đồ ngốc, đồ mặt nạc.
- (карт.) Tú lơ khơ.
- играть в дурака — đánh tú lơ khơ
- оставить каго-л. в дураках — lừa phỉnh ai, lừa đảo ai
- остаться в дураках — bị lừa đảo, bị lừa phỉnh
- нашёл, нашла дурака! — ирон. — không được đâu!, không ai ngu đến thế đâu!
- дуракам счастье — thánh nhân đãi kẻ khù khờ
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)