дыхание

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

дыхание gt

  1. (Sự) Hô hấp, thở; (воздух при выдохе) hơi thở.
    органы дыханиея — [các] cơ quan hô hấp
    удерживать дыхание — nín thở
    дыхание весны — hơi thở mùa xuân
    второе дыхание — nguồn tàn lực trỗi dậy
    до последнего дыханиея — đến hơi thở cuối cùng
    искусственное дыхание мед. — [sự] hô hấp nhân tạo

Tham khảo[sửa]