жалость
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Nga [sửa]
Danh từ [sửa]
жалость gc
- (Lòng) Thương, thương hại, thương xót, trắc ẩn.
- из жалости к кому-л. — vì thương hại ai
- вызывать жалость у кого-л. — làm ai động lòng thương
- какая жалост! — tiếc quá! thật đáng tiếc!
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)