жечь
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Nga [sửa]
Động từ [sửa]
жечь Hoàn thành
- (В) đốt, thiêu, đốt cháy, thiêu hủy.
- жечь свет, электричество — tiêu phí điện
- (палить, припекать) nắng rát mặt, nắng như thiêu như đốt.
- перен. — (причинять боль) — [làm] rát, nóng bỏng, rát bỏng
- (о крапиве и т. п. ) đốt, châm.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)