заверять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

заверять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: заверить)

  1. (В в П) (уверять) cam đoan, nguyện.
  2. (В) (удостоверять подлинность) thị thực, nhận thực, chứng nhận.
    заверять подпись — nhận thực (thị thực, chứng nhận) chữ ký

Tham khảo[sửa]