задний
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ [sửa]
задний
- (Ở) Sau, hậu, phía sau, đằng sau.
- заднийее колесо — bánh [xe] sau
- заднийяя дверь — cửa hậu
- задние конечности — chi sau, các chân sau
- задний ход — cho chạy giật lùi
- задний проход — анат. — lỗ đít, hậu môn
- заднийяя мысль — ẩn ý, thâm ý
- без всякой заднийей мысли — không có ẩn ý (thâm ý) nào
- это было сказано им не без заднийей мысли — nó nói điều này không phải là không có ẩn ý
- без заднийих ног — mệt lử
- заднийим числом — а) — (прошедшим числом) — [đề] lùi ngày, ngày sớm hơn ngày thật; б) — (позднее) về sau
- подписать что-л. заднийим числом — ký lùi ngày cái gì, ký cái gì đề ngày sớm hơn ngày thật
- ходить на заднийих лапках перед кем-л. — phủ phục (khúm núm, cong lưng, cúi gối) trước ai, luồn cúi ai
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)