зажигать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

зажигать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: зажечь) ‚(В)

  1. Nhen... [lên], châm... [lên], đốt... [lên], đốt cháy, làm bốc cháy; (электричество) bật... [lên]; (лампу) thắp... [lên].
    зажигать свет — (электрический) bật điện [lên]
    зажигать лампу — thắp (châm, đốt) đèn
    зажигать спичку — đánh (quẹt) diêm
    зажигать папиросу — châm thuốc [lá]
    перен. — kích thích, kích động, làm hăng say
    зажигать слушателей речью — diễn thuyết kích động người nghe
    зажигать энтузназмом — làm phấn khởi (hăng hái) lên, nhen ngọn lửa nhiệt tình lên

Tham khảo[sửa]