застревать
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Động từ [sửa]
застревать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: застрять)
- (Bị) Mắt kẹt, mắc, vướng, hóc; (увязать) sa lầy.
- (thông tục)(задерживаться где-л. ) — bị vướng mắc, bị ngâm lại
- .
- застрять в горле — nghẹn lời
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)