затем

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

затем

  1. (потом) sau đó, rồi.
    вслед затем — tiếp sau, rồi sau đó
  2. (для того) để, để , với mục đích.
    затем, чтобы — để
    он затем и пришёл сюда — nó đến đây chính với mục đích đó
    он затем пришёл затем, чтобы поговорить с вами — nó đến đây để nói chuyện với anh

Tham khảo[sửa]