зрение
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Nga
[sửa] Chuyển tự
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
[sửa] Danh từ
зрение gt
- Thị giác; (способность видеть) thị lực, sức nhìn.
- лишиться зрения, потерять зрение — hỏng mắt, mất thị giác
- хорошее, плохое зрение — mắt tinh, kém
- орган зрения — cơ quan thị giác
- монокулярное зрение — [sự] nhìn một mắt
- поле зрения — а) — thị trường; б) перен. — nhãn quan, tầm mắt
- точка зрения — quan điểm
- с точки зрения — theo quan điểm
- под углом зрения — dưới giác độ, dưới góc độ, theo quan điểm
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)