идея
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
идея gc
- Tư tưởng, ý niệm; (понятие) khái niệm, quan niệm.
- идея добра — khái niệm về điều thiện
- передовые идеяи — những tư tưởng tiên tiến
- политические идеяи — những tư tưởng chính trị
- (мысль, замысел) ý, ý định, ý kiến.
- счастливая идея — ý hay
- что за идея! — thật là ý tốt!
- (основная мысль чего-л. ) tư tưởng chủ đạo, chủ đề.
- идея романа — chủ đề của cuốn tiểu thuyết
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)