избавление

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

избавление gt

  1. (по знач. гл. избавлять) [sự] cứu thoát, cứu giải, giải cứu
  2. (освобождать) giải phóng, giải thoát
  3. (помогать избегнуть чего-л. ) miễn cho, giúp... thoát khỏi.
    избавление кого-л. от смерти — cứu sống ai, cứu ai thoát khỏi chết
    избавление кого-л. от необходимости делать что-л. — miễn cho ai khỏi phải làm cái gì
    избавить кого-л. от хлопот — làm ai khỏi bận bịu lo lắng
    избавтье меня от него! — giúp tôi thoát khỏi nó!
    избавтье меня! — xin miễn cho tôi!
    избавтье меня от ваших советов — xin đừng khuyên tôi nữa

Tham khảo[sửa]