избавление
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga[sửa]
Chuyển tự[sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ[sửa]
избавление gt
- (по знач. гл. избавлять) [sự] cứu thoát, cứu giải, giải cứu
- (освобождать) giải phóng, giải thoát
- (помогать избегнуть чего-л. ) miễn cho, giúp... thoát khỏi.
- избавление кого-л. от смерти — cứu sống ai, cứu ai thoát khỏi chết
- избавление кого-л. от необходимости делать что-л. — miễn cho ai khỏi phải làm cái gì
- избавить кого-л. от хлопот — làm ai khỏi bận bịu lo lắng
- избавтье меня от него! — giúp tôi thoát khỏi nó!
- избавтье меня! — xin miễn cho tôi!
- избавтье меня от ваших советов — xin đừng khuyên tôi nữa
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)