избегать
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Động từ [sửa]
избегать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: избегнуть) , избежать‚(Р)
- (уклоняться) tránh, tránh khỏi, lẩn tránh, trốn, lánh.
- избегать чьего-л. взгляда — tránh cái nhìn của ai
- избегать простуды — tránh bị cảm lạnh
- избегать встречи с кем-л. — tránh [không muốn] gặp ai, lánh (tránh, trốn) mặt ai
- избежать неприятного разговора — tránh [được] câu chuyện khó chịu
- (спасаться, извавляться) tránh [khỏi], thoát [khỏi].
- избежать гибели — thoát chết
- избегать опасности — tránh khỏi nguy hiểm
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)