изображение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

изображение gt

  1. (действие) [sự] tả, miêu tả, mô tả.
    условное изображение — [sự] biểu hiện quy ước
  2. (то, что изображено) hình, ảnh, hình ảnh, hình tượng.
    чёрно-белое изображение — ảnh trắng đen
    изображение в зеркале — ảnh (hình) trong gương

Tham khảo[sửa]