иметь

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

иметь Thể chưa hoàn thành ((В))

  1. Có.
  2. .
    иметь место — xảy ra, diễn ra
    иметь целью — có (nhằm) mục đích, nhằm, để
    ничего не иметь против чего-л. — hoàn toàn không phản đối việc gì, đồng ý việc gì
    иметь смелость, мужество сделать что-л. — có gan (có dũng khí) làm gì, dám làm gì

Tham khảo[sửa]