иметь
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Động từ [sửa]
иметь Thể chưa hoàn thành ((В))
- Có.
- .
- иметь место — xảy ra, diễn ra
- иметь целью — có (nhằm) mục đích, nhằm, để
- ничего не иметь против чего-л. — hoàn toàn không phản đối việc gì, đồng ý việc gì
- иметь смелость, мужество сделать что-л. — có gan (có dũng khí) làm gì, dám làm gì
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)