интеллигенция
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga[sửa]
Chuyển tự[sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ[sửa]
интеллигенция gc
- (Giới, tầng lớp) Trí thức.
- техническая интеллигенция — [tầng lớp] trí thức
- трудовая интеллигенция — [giới] trí thức lao động
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)