интеллигенция

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

интеллигенция gc

  1. (Giới, tầng lớp) Trí thức.
    техническая интеллигенция — [tầng lớp] trí thức
    трудовая интеллигенция — [giới] trí thức lao động

Tham khảo[sửa]