искусство
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
искусство gt
- Nghệ thuật.
- произведение искусствоа — tác phẩm nghệ thuật
- драматическое искусство — nghệ thuật kịch
- *умение, мастерство) nghệ thuật, tài nghệ, tài khéo léo.
- искусство воспитания — nghệ thuật giáo dục
- владеть искусствоом шахматной игры — nắm vững tài nghệ đánh cờ
- .
- из любви к искусствоу — vì ham thích công việc mà thôi
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)