испытание
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
испытание gt
- (Sự) Thử, thí nghiệm, thử nghiệm.
- производить испытание чего-л. — thử, thí nghiệm cái gì
- испытание ядерного оружия — [sự] thử vũ khí hạt nhân
- проводить полевое испытание чего-л. — [tiến hành việc] thử nghiệm hiện trường cái gì
- выдержать испытание временем — [đã] được thời gian thử nghiệm
- (экзамен) [kỳ] thi.
- выдержать испытания — thi đỗ
- (тягостное переживание) [sự, cơn] thử thách, khó khăn.
- пройти через испытания — trải qua nhiều thử thách
- тяжелое все испытания — chịu đựng được mọi thử thách
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)