казаться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

казаться Hoàn thành ((Hoàn thành: показаться))

  1. Có vẻ, có vẻ như.
    казатьсявесёлым — có vui vẻ
    казаться старше своих лет — có vẻ già trưóc tuổi
    безл — (Д) cảm thấy, [cảm] thấy hình như; (мерешиться) tưởng
    мне кажется, что... — tôi cảm thấy rằng..., tôi cảm thấy hình như...
    мне кажется, что кто-то стучит в дверь — tôi [cảm] thấy hình như có ai gõ cửa
    вам показалось! — anh tưởng thế thôi!
    в знач. вводн. сл. — có lẻ, hình như, ý chừng, nghe chừng, ý giả, nghe đâu, như tuồng
    он, кажется, прав — có lẻ (hình như, ý chừng) anh ấy nói đúng
    казалось бы — đã tưởng là... nhưng...

Tham khảo[sửa]