карикатура
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
карикатура gc
- (Bức) Biếm họa, tranh châm biếm, tranh khôi hài, tranh đả kích.
- нарисовать карикатуру на кого-л. — vẽ tranh châm biếm ai
- (перен.) [điều] buồn cười, lố bịch, thảm hại.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)