каток
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
каток gđ
- (на льду) sân [trượt] băng, bãi băng.
- (машина) [chiếc] xe lu, máy lăn đường, xe ru lô.
- (для белья) [cái] trục cán.
- (для перекатывания пяжестей) đà, con lăn.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)