каштан

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

каштан

  1. (растение) [cây] dẻ (Castanea vilgaris).
  2. (плод) [hạt] dẻ.
    таскать каштаны из огня для кого-л. — còng lưng làm cho ai hưởng, làm cỗ sẵn cho ai

Tham khảo[sửa]