книжка

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

книжка gc

  1. (Quyển, cuốn) Sách nhỏ, sách.
    записная книжка — sổ tay
  2. (докуент) sổ, sổ con.
    членская книжка — sổ (thẻ) hội viên
    чековая книжка — sổ séc
    квитанционная книжка — sổ (cuốn, quyển) biên lai
    сберегательная книжка — sổ tiết kiệm
    положить дентги на книжку — gửi tiền tiết kiệm
  3. (анат.) Dạ lá sách.

Tham khảo[sửa]