колено

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

колено gt (,(ед. 1a, мн. 1a: ~а, 8a: ~и, 12a: ~ья ))

  1. (мн. коленои — ) [đầu] gối; (сустав) khớp gối
    стоять на коленоях — quỳ
    (мн. коленои — ) đùi
    посадить ребёнка к себе на коленои — đặt em bé ngồi lên đùi [mình]
    (мн. коленоья, коленоа — ) тех. — (изгиб) khuỷu, khớp, gấp khúc
    (мн. коленоья — ) бот. — đốt, gióng, lóng chân
    коленоья бамбука — đốt (gióng, lóng) tre
    (мн. коленоа — ) (поколение в родословной) — nhánh, chi, phải
  2. .
    ему море по колено, по коленоа — nó coi trời bằng vung, nó chẳng sợ cái cái gì hết
    поставить кого-л. на коленои — bắt ai khuất phục, bắt ai quỳ gối

Tham khảo[sửa]