колено
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
колено gt (,(ед. 1a, мн. 1a: ~а, 8a: ~и, 12a: ~ья ))
-
- (мн. коленои — ) [đầu] gối; (сустав) khớp gối
- стоять на коленоях — quỳ
- (мн. коленои — ) đùi
- посадить ребёнка к себе на коленои — đặt em bé ngồi lên đùi [mình]
- (мн. коленоья, коленоа — ) тех. — (изгиб) khuỷu, khớp, gấp khúc
- (мн. коленоья — ) бот. — đốt, gióng, lóng chân
- коленоья бамбука — đốt (gióng, lóng) tre
- (мн. коленоа — ) (поколение в родословной) — nhánh, chi, phải
- .
- ему море по колено, по коленоа — nó coi trời bằng vung, nó chẳng sợ cái cái gì hết
- поставить кого-л. на коленои — bắt ai khuất phục, bắt ai quỳ gối
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)