компетенция

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

компетенция gc

  1. (полномочия) thẩm quyền
  2. (права) quyền hạn, quyền hành, quyền.
    вне компетенцияи суда — ngoài thẩm quyền của tòa án
  3. (круг вопросов, в которых кто-л. осведомлён) [phạm vi, lĩnh vực, sự] hiểu biết, thành thạo, thông thạo.
    это вне моей компетенцияи — việc đó thì tôi không thạo (không biết, không thông thạo), việc đó ngoài sự hiểu biết của tôi
    это входить в мою компетенцияю — cái đó thuộc phạm vi hiểu biết của tôi

Tham khảo[sửa]