компетенция
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
компетенция gc
- (полномочия) thẩm quyền
- (права) quyền hạn, quyền hành, quyền.
- вне компетенцияи суда — ngoài thẩm quyền của tòa án
- (круг вопросов, в которых кто-л. осведомлён) [phạm vi, lĩnh vực, sự] hiểu biết, thành thạo, thông thạo.
- это вне моей компетенцияи — việc đó thì tôi không thạo (không biết, không thông thạo), việc đó ngoài sự hiểu biết của tôi
- это входить в мою компетенцияю — cái đó thuộc phạm vi hiểu biết của tôi
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)