конвой
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
конвой gđ
- (личный) đoàn hộ tống, đội hộ vệ, toán vệ tốngl (для охраны грузов и т. п. ) đội áp tải
- (для предупреждения побега) đội áp giải.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)