копия

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

копия gc

  1. (Bản) Sao, chép, sao lục, sao chép.
    копия чертежа — can bản vẽ
    снимать копияю с чего-л. — làm bản sao (phức bản) từ cái gì, sao chép (sao lục, can, phóng) cái gì
  2. (thông tục) (близкое сходство) — [sự] giống như đúc, giống hệt.
    он точная копия своего отца — nó giống bố nó như đúc (như đổ khuôn)

Tham khảo[sửa]