корреспонденция

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

корреспонденция gc

  1. (переписка) [sự] trao đổi thư tín, giao thiệp bằng thư từ.
  2. (собир.) (почта) thư từ, thư tín.
  3. (сообщение в печати) bài gửi đến, tin tức (của thông tín viên).

Tham khảo[sửa]