красный
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga
Chuyển tự
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ
красный
- Đỏ, đỏ thắm, điều, hồng.
- красное знамя — [lá] cờ đỏ, hồng kỳ
- Красная площадь — Quảng trường đỏ, Hồng trường
- Общество Красного Креста и Красного Полумесяца — Hội chữ thập đỏ và trăng lưỡi liềm, Hội hồng thập tự va hồng bán nguyệt
- красный зверь — thú quý
- красная рыба — loài cá chiên
- красная икра — trứng cá đỏ, trứng cá chiên
- ради красного словца — để cho văn vẻ
- красная строка — [chỗ] xuống dòng
- этому красная цена... — giá cao nhất của cái này chỉ là...
- проходить красныйой нитью — như sợi chỉ đỏ xuyên qua, tư tưởng chính quán triệt, tư tưởng chủ đạo nổi bật
- красная девица — chàng trai rụt rè (e lệ, hay ngượng)
- красное солнышко — фольк. — trời nắng ráo, trời đẹp
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)