крепко

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

крепко

  1. (Một cách) Vững chắc, chặt chẽ, mạnh mẽ, mãnh liệt, chắc, chặt, rịt.
    крепко сложённый — thân hình vạm vỡ, người khỏe mạnh
    крепко любить кого-л. — yêu ai thắm thiết (mặn mà), tha thiết (thắm thiểt) yêu ai
    крепко спать — ngủ ngon, ngủ say
    крепко целовать кого-л. — hôn ai thắm thiết

Tham khảo[sửa]