кризис

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

кризис

  1. (Cơn, cuộc) Biến động, kịch biến, nguy cấp, khủng hoảng.
  2. (мед.) Bệnh biến.
  3. (эк.) [cuộc] khủng hoảng.
    правительственый кризис — [cuộc] khủng hoảng chính phủ, khủng hoảng nội các
    политический кризис — [cuộc] khủng hoảng chính trị

Tham khảo[sửa]