лежать
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Nga
[sửa] Chuyển tự
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
[sửa] Động từ
лежать Thể chưa hoàn thành
- Nằm.
- лежать в постели — nằm trên giường
- лежать на спине — nằm ngửa
- лежать на животе — nằm sấp
- лежать на боку — а) — nằm nghiêng б) перен. — nằm mèo, nằm khàn, ăn không ngồi rồi
- лежать в больнице — nằm bệnh viện
- (находиться) ở, nằm.
- город лежатьит в долине — thành phố ở (nằm) trong thung lũng
- лежать книга лежатьит на столе — quyển sách nằm trên bàn
- лежать без употребления — nằm đọng, ứ đọng, đọng lại, không dùng đến
- (об ответственности и т. п. ) thuộc về.
- эта обязанность лежатьит на нём — trách nhiệm này thuộc về nó
- лежать в развалинах — bị phá hủy, bị phá hoại, bị sập đổ
- у меня душа не лежатьит к этому — tôi chẳng thích việc ấy
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)