лежать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Nga

[sửa] Chuyển tự

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

[sửa] Động từ

лежать Thể chưa hoàn thành

  1. Nằm.
    лежать в постели — nằm trên giường
    лежать на спине — nằm ngửa
    лежать на животе — nằm sấp
    лежать на бокуа) — nằm nghiêng б) перен. — nằm mèo, nằm khàn, ăn không ngồi rồi
    лежать в больнице — nằm bệnh viện
  2. (находиться) ở, nằm.
    город лежатьит в долине — thành phố ở (nằm) trong thung lũng
    лежать книга лежатьит на столе — quyển sách nằm trên bàn
    лежать без употребления — nằm đọng, ứ đọng, đọng lại, không dùng đến
  3. (об ответственности и т. п. ) thuộc về.
    эта обязанность лежатьит на нём — trách nhiệm này thuộc về nó
    лежать в развалинах — bị phá hủy, bị phá hoại, bị sập đổ
    у меня душа не лежатьит к этому — tôi chẳng thích việc ấy

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa