лета

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

лета số nhiều

  1. (годы) [những] năm; xuân (поэт. ); после десяти лет работы sau mười năm làm việc.
  2. (возраст) tuổi, trạc tuổi.
    сколько вам лет? — anh bao nhiêu tuổi?, anh mấy tuổi?
    мне двадцать лет — tôi hai mươi tuổi
    ему за сорок лет — ông ấy trên bốn mươi tuổi, ông ấy trạc ngoại tứ tuần
    человек лет тридцати — người khoảng [chừng] ba mươi tuổi
    исполнилось тридцать лет — đã tròn ba mươi tuổi, ba mươi tuổi tròn
    с детских лет — từ nhỏ, từ thời thơ ấu, từ thời niên thiếu
    его лета не позволяют этого — trạc nó không cho phép làm điều đó
    в летах — đã lớn tuổi, đã đứng tuổi, đã luống tuổi
    на старости лет — lúc già, khi già nua tuổi tác
    по молодости лет — vì non trẻ (non dại, trẻ quá)
    он развит не по летам — nó khôn trước tuổi, nó khôn ngoan sớm so với trạc tuổi của nó

Tham khảo[sửa]